Oring gioăng cao su tròn NBR size 545.47x7 mm

Mã sản phẩm: 11A812K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 545.47*7.00mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 545.47x7 mm

Đối với sản phẩm hiện tại, 545.47 mm không phải OD và 7 mm không phải bán kính của vòng. 545.47 mm là ID, 7 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.5 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 559.47 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Ý nghĩa riêng của ID 545.47 mm và CS 7 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 14 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 559.47 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 14 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 545.47x7 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 545.47 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 7 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 559.47 mm làm số kiểm chứng độc lập.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
515x7 mm5157529ID thấp hơn 30.47 mm; cùng CS; OD thấp hơn 30.47 mm.
530x7 mm5307544ID thấp hơn 15.47 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15.47 mm.
545x7 mm5457559ID thấp hơn 0.47 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.47 mm.
560x7 mm5607574ID cao hơn 14.53 mm; cùng CS; OD cao hơn 14.53 mm.
580x7 mm5807594ID cao hơn 34.53 mm; cùng CS; OD cao hơn 34.53 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 545x7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.47 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong545.47 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài559.47 mm545.47 + 2 × 7
Kiểm tra ngược ID545.47 mm559.47 − 2 × 7
Chênh OD − ID14 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 545.47x7 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 14 mm, không phải 7 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 3.5 mm, còn CS đầy đủ là 7 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ba bước quyết định có giữ tên 545.47x7 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 545.47 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 7 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 559.47 mm và phép tính ngược.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 7 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 545.47x7 mm

OD của Oring 545.47x7 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 545.47 + 2 × 7 = 559.47 mm.

Có thể dùng 559.47 mm làm ID của Oring 545.47x7 mm không?

Không. 559.47 mm là OD, còn ID đúng là 545.47 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 545.47x7 mm thế nào?

Tính 559.47 − 2 × 7; kết quả phải trở về 545.47 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 545.47x7 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 545.47x7 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 545.47x7 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 545.47x7 mm với size gần?

So đồng thời ID 545.47 mm, CS 7 mm, OD 559.47 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 545.47x7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347