-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 54 mm không phải OD và 2.5 mm không phải bán kính của vòng. 54 mm là ID, 2.5 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.25 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 59 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 54 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 59 mm | 54 + 2 × 2.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 54 mm | 59 − 2 × 2.5 |
| Chênh OD − ID | 5 mm | 2 × CS |
ID 54 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 2.5 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 5 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 51x2.5 mm | 51 | 2.5 | 56 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 52x2.5 mm | 52 | 2.5 | 57 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 53x2.5 mm | 53 | 2.5 | 58 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 55x2.5 mm | 55 | 2.5 | 60 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 56x2.5 mm | 56 | 2.5 | 61 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 53x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 53x2.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 54x2.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 54 mm, CS 2.5 mm và OD kiểm tra 59 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 59 mm là kết quả tính toán.
Để so sánh size 54x2.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.