-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 54x4 mm, trong đó ID = 54 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 62 mm. Bộ ba 54 – 4 – 62 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 54 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 62 mm | 54 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 54 mm | 62 − 2 × 4 |
ID 54 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 4 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 7.41%, cho thấy tiết diện dây hiện rõ nhưng vẫn nhỏ hơn đáng kể so với ID. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 52x4 mm | 52 | 4 | 60 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 53x4 mm | 53 | 4 | 61 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 55x4 mm | 55 | 4 | 63 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 56x4 mm | 56 | 4 | 64 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 57x4 mm | 57 | 4 | 65 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 54 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 62 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 54 mm × CS 4 mm; OD tính được là 62 mm.
Không. 62 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 54 mm.
Tính 62 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 54 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 54x4 mm; cột ID phải là 54 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 62 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 62 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 54 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 54x4 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 54 mm, CS 4 mm với các size khác và tránh nhầm OD 62 mm thành ID, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.