Oring gioăng cao su tròn NBR size 54x6 mm

Mã sản phẩm: 11B79FK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 54.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 54x6 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Với Oring NBR 54x6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 54 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 66 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Vì sao size 54x6 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 54 mm, CS 6 mm, OD 66 mm và độ chênh OD − ID là 12 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 9.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 54 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 6 mm.
  4. Đo OD và so với 66 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 66 − 2 × 6 = 54 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID54 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD66 mm54 + 2 × 6
ID tính ngược54 mm66 − 2 × 6

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 66 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6 mm.
  • Chỉ đo ID: 54 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 54 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 66 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
52x6 mm52664ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
53x6 mm53665ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
55x6 mm55667ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
56x6 mm56668ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
57x6 mm57669ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 54x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 54 mm và CS 6 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 54x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 54x6 mm là gì?

Đó là ID 54 mm × CS 6 mm; OD tính được là 66 mm.

OD của Oring 54x6 mm có phải là ID không?

Không. 66 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 54 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 54x6 mm thế nào?

Tính 66 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 54 mm.

Đo CS của Oring 54x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 54x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 54x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 54x6 mm

Hãy coi bộ số 54/6/66 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 54 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 66 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Liên kết về danh mục Oring

Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 54x6 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 54 mm hoặc thay đổi CS 6 mm, hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và đối chiếu từng kích thước riêng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347