Oring gioăng cao su tròn NBR size 55.25x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A226K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 55.25*2.62mm (AS139)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 55.25x2.62 mm

Tên sản phẩm chứa hai số 55.25 và 2.62, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 55.25 + 2 × 2.62 cho OD 60.49 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 60.49 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 55.25 mm và CS 2.62 mm

Tên size chỉ ghi 55.25x2.62 mm, nhưng OD 60.49 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 55.25 mm mà OD không gần 60.49 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 55.25x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 2.62 mm hay không.
  3. Đo ID 55.25 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 60.49 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
50.47x2.62 mm50.472.6255.71ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.78 mm.
52.07x2.62 mm52.072.6257.31ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
53.64x2.62 mm53.642.6258.88ID thấp hơn 1.61 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.61 mm.
56.82x2.62 mm56.822.6262.06ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57 mm.
58.42x2.62 mm58.422.6263.660000000000004ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.170000000000004 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 56.82x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong55.25 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài60.49 mm55.25 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID55.25 mm60.49 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 55.25x2.62 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 55.25 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 55 mm sẽ làm OD đổi thành 60.24 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 55.25x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 55.25 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 60.49 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 55.25x2.62 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 60.49 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 55.25 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 60.49 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.62 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 55.25x2.62 mm

Đo OD gần 60.49 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 55.25 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 55.25x2.62 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 55.25x2.62 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 55 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 60.24 mm thay vì 60.49 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 55.25/2.62/60.49 mm.

Số 55.25 trong Oring 55.25x2.62 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.62 trong Oring 55.25x2.62 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 55.25 mm, CS 2.62 mm và OD 60.49 mm, hãy mở danh mục Oring NBR và các size liên quan để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347