-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 55.3 mm, CS 5.7 mm và OD 66.7 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 55.3” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5.7 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 55.3 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 66.7 mm | 55.3 + 2 × 5.7 |
| Kiểm tra ngược ID | 55.3 mm | 66.7 − 2 × 5.7 |
| Chênh OD − ID | 11.4 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 2.85 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 55.3 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 66.7 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 54.2x5.7 mm | 54.2 | 5.7 | 65.60000000000001 | ID thấp hơn 1.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.09999999999999 mm. |
| 54.3x5.7 mm | 54.3 | 5.7 | 65.7 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 54.6x5.7 mm | 54.6 | 5.7 | 66 | ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm. |
| 55.6x5.7 mm | 55.6 | 5.7 | 67 | ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm. |
| 59.2x5.7 mm | 59.2 | 5.7 | 70.60000000000001 | ID cao hơn 3.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.90000000000001 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 55.6x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 55.3 mm, CS 5.7 mm, OD 66.7 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 55.6x5.7 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Vì có một CS 5.7 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Để so sánh size 55.3x5.7 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.