Oring gioăng cao su tròn NBR size 55.56x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A396K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 55.56*3.53mm (AS834)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 55.56x3.53 mm: cách tách ID 55.56 mm và CS 3.53 mm

Oring NBR 55.56x3.53 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 6.35%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 55.56 mm, CS là 3.53 mm và OD là 62.620000000000005 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Ý nghĩa riêng của ID 55.56 mm và CS 3.53 mm

ID 55.56 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3.53 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 7.06 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
52.4x3.53 mm52.43.5359.46ID thấp hơn 3.16 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.160000000000005 mm.
53.57x3.53 mm53.573.5360.63ID thấp hơn 1.99 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.990000000000005 mm.
53.97x3.53 mm53.973.5361.03ID thấp hơn 1.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.590000000000005 mm.
56.74x3.53 mm56.743.5363.800000000000004ID cao hơn 1.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.179999999999999 mm.
57.15x3.53 mm57.153.5364.21ID cao hơn 1.59 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.589999999999995 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 56.74x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.18 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 55.56x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 55.56 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 62.620000000000005 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong55.56 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài62.620000000000005 mm55.56 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID55.56 mm62.620000000000005 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 55.56x3.53 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 62.620000000000005 − 2 × 3.53 phải trả về 55.56 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 55.56 mm và CS 3.53 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 55.56 mm, CS 3.53 mm, OD 62.620000000000005 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 56.74x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 55.56x3.53 mm

Đo OD gần 62.620000000000005 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3.53 mm và tính ngược ID 55.56 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 55.56x3.53 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 55.56x3.53 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 56 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 63.06 mm thay vì 62.620000000000005 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 55.56/3.53/62.620000000000005 mm.

Số 55.56 trong Oring 55.56x3.53 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 3.53 trong Oring 55.56x3.53 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 55.56 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347