-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 55.56x3.53 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 6.35%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 55.56 mm, CS là 3.53 mm và OD là 62.620000000000005 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
ID 55.56 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3.53 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 7.06 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 52.4x3.53 mm | 52.4 | 3.53 | 59.46 | ID thấp hơn 3.16 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.160000000000005 mm. |
| 53.57x3.53 mm | 53.57 | 3.53 | 60.63 | ID thấp hơn 1.99 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.990000000000005 mm. |
| 53.97x3.53 mm | 53.97 | 3.53 | 61.03 | ID thấp hơn 1.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.590000000000005 mm. |
| 56.74x3.53 mm | 56.74 | 3.53 | 63.800000000000004 | ID cao hơn 1.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.179999999999999 mm. |
| 57.15x3.53 mm | 57.15 | 3.53 | 64.21 | ID cao hơn 1.59 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.589999999999995 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 56.74x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.18 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 55.56 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 62.620000000000005 mm | 55.56 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 55.56 mm | 62.620000000000005 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 55.56 mm, CS 3.53 mm, OD 62.620000000000005 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 56.74x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Chưa. Cần đo thêm CS 3.53 mm và tính ngược ID 55.56 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 56 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 63.06 mm thay vì 62.620000000000005 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 55.56/3.53/62.620000000000005 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm.
Size hiện tại có ID 55.56 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.