Oring gioăng cao su tròn NBR size 557.61x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A626K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 557.61*5.33mm (AS391)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 557.61x5.33 mm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 104.62 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 557.61x5.33 mm: lòng vòng 557.61 mm, dây tròn 5.33 mm và đường kính ngoài 568.27 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 557.61x5.33 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 557.61x5.33 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 568.27 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5.33 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 557.61 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 558 mm sẽ làm OD đổi thành 568.66 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong557.61 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài568.27 mm557.61 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID557.61 mm568.27 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 557.61 mm và CS 5.33 mm

ID 557.61 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 5.33 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 10.66 mm.

Quy trình đo lại Oring 557.61x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 557.61 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 568.27 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
481.41x5.33 mm481.415.33492.07000000000005ID thấp hơn 76.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 76.19999999999995 mm.
506.81x5.33 mm506.815.33517.47ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.8 mm.
532.21x5.33 mm532.215.33542.87ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm.
582.68x5.33 mm582.685.33593.3399999999999ID cao hơn 25.07 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.0699999999999 mm.
608.08x5.33 mm608.085.33618.74ID cao hơn 50.47 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.47 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 582.68x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.07 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 557.61x5.33 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 557.61 mm, CS 5.33 mm hoặc OD 568.27 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 582.68x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 557.61 mm và CS 5.33 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 557.61x5.33 mm

OD 568.27 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 557.61x5.33 mm?

Ghi NBR, ID 557.61 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 568.27 mm.

Oring 557.61x5.33 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 568.27 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 557.61x5.33 mm là gì?

557.61 + 2 × 5.33 = 568.27 mm.

Phép tính ngược của Oring 557.61x5.33 mm là gì?

568.27 − 2 × 5.33 = 557.61 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 557.61x5.33 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347