-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 104.62 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 557.61x5.33 mm: lòng vòng 557.61 mm, dây tròn 5.33 mm và đường kính ngoài 568.27 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 557.61 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 568.27 mm | 557.61 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 557.61 mm | 568.27 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
ID 557.61 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 5.33 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 10.66 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 481.41x5.33 mm | 481.41 | 5.33 | 492.07000000000005 | ID thấp hơn 76.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 76.19999999999995 mm. |
| 506.81x5.33 mm | 506.81 | 5.33 | 517.47 | ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.8 mm. |
| 532.21x5.33 mm | 532.21 | 5.33 | 542.87 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm. |
| 582.68x5.33 mm | 582.68 | 5.33 | 593.3399999999999 | ID cao hơn 25.07 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.0699999999999 mm. |
| 608.08x5.33 mm | 608.08 | 5.33 | 618.74 | ID cao hơn 50.47 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.47 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 582.68x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.07 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 557.61x5.33 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 557.61 mm, CS 5.33 mm hoặc OD 568.27 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 582.68x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 557.61 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 568.27 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 568.27 mm là kết quả tính toán.
557.61 + 2 × 5.33 = 568.27 mm.
568.27 − 2 × 5.33 = 557.61 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.
Để so sánh size 557.61x5.33 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.