Oring gioăng cao su tròn NBR size 557.66x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A805K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 557.66*6.99mm (AS471)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 557.66x6.99 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Với size 557.66x6.99 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 3.495 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 13.98 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 571.64 mm để xác minh lại ID 557.66 mm và CS 6.99 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Quy trình đo lại Oring 557.66x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 6.99 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 571.64 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong557.66 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài571.64 mm557.66 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID557.66 mm571.64 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 557.66 mm và CS 6.99 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 3.495 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 557.66 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 571.64 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 557.66x6.99 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 571.64 mm là ID: sai khác với ID thật là 13.98 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 557.66 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 558 mm sẽ làm OD đổi thành 571.98 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
494.16x6.99 mm494.166.99508.14000000000004ID thấp hơn 63.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 63.49999999999996 mm.
506.86x6.99 mm506.866.99520.84ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.8 mm.
532.26x6.99 mm532.266.99546.24ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm.
582.68x6.99 mm582.686.99596.66ID cao hơn 25.02 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.02 mm.
608.08x6.99 mm608.086.99622.0600000000001ID cao hơn 50.42 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.4200000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 582.68x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.02 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 557.66x6.99 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 557.66 mm, CS 6.99 mm, OD 571.64 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 582.68x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 557.66x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 557.66 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 571.64 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 557.66x6.99 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 557.66x6.99 mm?

Ghi NBR, ID 557.66 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 571.64 mm.

Oring 557.66x6.99 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 571.64 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 557.66x6.99 mm là gì?

557.66 + 2 × 6.99 = 571.64 mm.

Phép tính ngược của Oring 557.66x6.99 mm là gì?

571.64 − 2 × 6.99 = 557.66 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6.99 mm.

Đo ID của Oring 557.66x6.99 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 557.66 mm, CS 6.99 mm và OD 571.64 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347