-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 557.66x6.99 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 3.495 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 13.98 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 571.64 mm để xác minh lại ID 557.66 mm và CS 6.99 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 557.66 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 571.64 mm | 557.66 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 557.66 mm | 571.64 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 3.495 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 557.66 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 571.64 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 494.16x6.99 mm | 494.16 | 6.99 | 508.14000000000004 | ID thấp hơn 63.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 63.49999999999996 mm. |
| 506.86x6.99 mm | 506.86 | 6.99 | 520.84 | ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.8 mm. |
| 532.26x6.99 mm | 532.26 | 6.99 | 546.24 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm. |
| 582.68x6.99 mm | 582.68 | 6.99 | 596.66 | ID cao hơn 25.02 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.02 mm. |
| 608.08x6.99 mm | 608.08 | 6.99 | 622.0600000000001 | ID cao hơn 50.42 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.4200000000001 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 582.68x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.02 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 557.66 mm, CS 6.99 mm, OD 571.64 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 582.68x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 557.66x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 557.66 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 571.64 mm.
Ghi NBR, ID 557.66 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 571.64 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 571.64 mm là kết quả tính toán.
557.66 + 2 × 6.99 = 571.64 mm.
571.64 − 2 × 6.99 = 557.66 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6.99 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Nếu số đo không khớp đủ ID 557.66 mm, CS 6.99 mm và OD 571.64 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.