Oring gioăng cao su tròn NBR size 55x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B975K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 55.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 55x2.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Với Oring NBR 55x2.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 55 mm; số đứng sau là tiết diện dây 2.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 60 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Vì sao size 55x2.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 55 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 2.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 4.55%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID55 mmSố trước dấu x
CS2.5 mmSố sau dấu x
OD60 mm55 + 2 × 2.5
ID tính ngược55 mm60 − 2 × 2.5

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
53x2.5 mm532.558ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
54x2.5 mm542.559ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
56x2.5 mm562.561ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
57x2.5 mm572.562ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
58x2.5 mm582.563ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 55 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 2.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 60 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 55x2.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 60 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 2.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 2.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 55/2.5/60 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 55 mm và CS 2.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 55x2.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 55x2.5 mm là gì?

Số 55 là đường kính trong; số 2.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 55x2.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 55 + 2 × 2.5 = 60 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 55x2.5 mm thế nào?

Khi OD gần 60 mm và CS gần 2.5 mm, ID tính ngược phải gần 55 mm.

Đo CS của Oring 55x2.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 55x2.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 55x2.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 55x2.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 55 mm, CS 2.5 mm và OD danh nghĩa 60 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 55 + 2 × 2.5 = 60 mm và 60 − 2 × 2.5 = 55 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 5 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 55x2.5 mm được nhận diện bằng ID 55 mm, CS 2.5 mm và OD 60 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 2.5 mm hoặc ID gần 55 mm, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347