-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 55x3.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 55 mm là đường kính trong và 3.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 62 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
Ở kích thước 55x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 55 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 62 mm | 55 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 55 mm | 62 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 53x3.5 mm | 53 | 3.5 | 60 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 54x3.5 mm | 54 | 3.5 | 61 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 56x3.5 mm | 56 | 3.5 | 63 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 57x3.5 mm | 57 | 3.5 | 64 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 58x3.5 mm | 58 | 3.5 | 65 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 55 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 62 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 55 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 62 mm.
Không. 62 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 55 mm.
Tính 62 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 55 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 55x3.5 mm; cột ID phải là 55 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 62 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 62 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 55 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring NBR 55x3.5 mm được nhận diện bằng ID 55 mm, CS 3.5 mm và OD 62 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 55 mm, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tra cứu thêm trước khi chọn.