Oring gioăng cao su tròn NBR size 55x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BZ96K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 55.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 55x4.5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Với Oring NBR 55x4.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 55 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 64 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID55 mmSố trước dấu x
CS4.5 mmSố sau dấu x
OD64 mm55 + 2 × 4.5
ID tính ngược55 mm64 − 2 × 4.5

Cách đo lại Oring 55x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 55 + 2 × 4.5 = 64 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 55 mm và CS 4.5 mm

ID 55 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 4.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 8.18%, cho thấy tiết diện dây hiện rõ nhưng vẫn nhỏ hơn đáng kể so với ID. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
50x4.5 mm504.559ID thấp hơn 5 mm; cùng CS.
53x4.5 mm534.562ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
56x4.5 mm564.565ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
59x4.5 mm594.568ID cao hơn 4 mm; cùng CS.
60x4.5 mm604.569ID cao hơn 5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 55x4.5 mm

  • Chỉ đo OD: 64 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 55 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 4.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận bộ số 55/4.5/64 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 55x4.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 55x4.5 mm là gì?

Số 55 là đường kính trong; số 4.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 55x4.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 55 + 2 × 4.5 = 64 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 55x4.5 mm thế nào?

Khi OD gần 64 mm và CS gần 4.5 mm, ID tính ngược phải gần 55 mm.

Đo CS của Oring 55x4.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 55x4.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 55x4.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 55x4.5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 55x4.5 mm; cột ID phải là 55 mm; cột CS phải là 4.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 64 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 9 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 64 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 55 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 55x4.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 55 mm, CS 4.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 64 mm thành ID, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347