Oring gioăng cao su tròn NBR size 56.74x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A397K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 56.74*3.53mm (AS228)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 56.74x3.53 mm: cách tách ID 56.74 mm và CS 3.53 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 56.74x3.53 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 56.74 mm, CS bằng 3.53 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 63.800000000000004 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Ý nghĩa riêng của ID 56.74 mm và CS 3.53 mm

ID 56.74 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3.53 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 7.06 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
53.57x3.53 mm53.573.5360.63ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.170000000000004 mm.
53.97x3.53 mm53.973.5361.03ID thấp hơn 2.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.770000000000004 mm.
55.56x3.53 mm55.563.5362.620000000000005ID thấp hơn 1.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.179999999999999 mm.
57.15x3.53 mm57.153.5364.21ID cao hơn 0.41 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.409999999999996 mm.
58.74x3.53 mm58.743.5365.8ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.999999999999996 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 57.15x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.41 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 56.74x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 56.74 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 3.53 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 63.800000000000004 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong56.74 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài63.800000000000004 mm56.74 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID56.74 mm63.800000000000004 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 56.74x3.53 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 56.74x3.53 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 63.800000000000004 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.53 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 56.74 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 57 mm sẽ làm OD đổi thành 64.06 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3.53 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 56.74 mm, CS 3.53 mm, OD 63.800000000000004 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 57.15x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 56.74/3.53/63.800000000000004 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 56.74x3.53 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.

Đo ID của Oring 56.74x3.53 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 56.74 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 63.800000000000004 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 56.74x3.53 mm?

Ghi NBR, ID 56.74 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 63.800000000000004 mm.

Oring 56.74x3.53 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 63.800000000000004 mm là kết quả tính toán.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 56.74 mm, CS 3.53 mm và OD 63.800000000000004 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347