-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 56.74x3.53 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 56.74 mm, CS bằng 3.53 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 63.800000000000004 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
ID 56.74 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3.53 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 7.06 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 53.57x3.53 mm | 53.57 | 3.53 | 60.63 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.170000000000004 mm. |
| 53.97x3.53 mm | 53.97 | 3.53 | 61.03 | ID thấp hơn 2.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.770000000000004 mm. |
| 55.56x3.53 mm | 55.56 | 3.53 | 62.620000000000005 | ID thấp hơn 1.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.179999999999999 mm. |
| 57.15x3.53 mm | 57.15 | 3.53 | 64.21 | ID cao hơn 0.41 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.409999999999996 mm. |
| 58.74x3.53 mm | 58.74 | 3.53 | 65.8 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.999999999999996 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 57.15x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.41 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 56.74 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 63.800000000000004 mm | 56.74 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 56.74 mm | 63.800000000000004 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 56.74 mm, CS 3.53 mm, OD 63.800000000000004 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 57.15x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Bộ số 56.74/3.53/63.800000000000004 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 56.74 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 63.800000000000004 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 63.800000000000004 mm là kết quả tính toán.
Nếu số đo không khớp đủ ID 56.74 mm, CS 3.53 mm và OD 63.800000000000004 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.