-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 569x6 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 569 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 6 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 581 mm. Bộ ba 569 – 6 – 581 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 569 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 581 mm | 569 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 569 mm | 581 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 569 mm, CS 6 mm, OD 581 mm và chênh lệch OD − ID 12 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
575x6 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 549x6 mm | 549 | 6 | 561 | ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm. |
| 555x6 mm | 555 | 6 | 567 | ID thấp hơn 14 mm; cùng CS; OD thấp hơn 14 mm. |
| 560x6 mm | 560 | 6 | 572 | ID thấp hơn 9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9 mm. |
| 575x6 mm | 575 | 6 | 587 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS; OD cao hơn 6 mm. |
| 579x6 mm | 579 | 6 | 591 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 575x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 569 mm, CS 6 mm và OD kiểm tra 581 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 581 mm là kết quả tính toán.
569 + 2 × 6 = 581 mm.
581 − 2 × 6 = 569 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 569x6 mm.