Oring gioăng cao su tròn NBR size 56x2 mm

Mã sản phẩm: 11B630K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 56.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 56x2 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 56x2 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 56 mm, tiết diện dây 2 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 60 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID56 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD60 mm56 + 2 × 2
ID tính ngược56 mm60 − 2 × 2

Cách đo lại Oring 56x2 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 56 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 2 mm.
  4. Đo OD và so với 60 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 60 − 2 × 2 = 56 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 56 mm và CS 2 mm

Ở kích thước 56x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
54x2 mm54258ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
55x2 mm55259ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
57x2 mm57261ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
58x2 mm58262ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
59x2 mm59263ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 56x2 mm

  • Nhầm OD thành ID: 60 mm là OD; ID đúng là 56 mm, chênh 4 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 56 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 56 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 60 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 56 mm và CS 2 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 56x2 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 56x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 56x2 mm là gì?

Đó là ID 56 mm × CS 2 mm; OD tính được là 60 mm.

OD của Oring 56x2 mm có phải là ID không?

Không. 60 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 56 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 56x2 mm thế nào?

Tính 60 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 56 mm.

Đo CS của Oring 56x2 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 56x2 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 56x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 56x2 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 56x2 mm; cột ID phải là 56 mm; cột CS phải là 2 mm; phép tính OD phải cho đúng 60 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 4 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2 mm. Nếu số đo ngoài gần 60 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 56 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 56 × 2 mm và OD 60 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục vòng đệm Oring cao su để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347