-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 56x5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 56 mm là kích thước lòng vòng, còn 5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 66 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 56 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 66 mm | 56 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 56 mm | 66 − 2 × 5 |
Ở kích thước 56x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 53x5 mm | 53 | 5 | 63 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 54x5 mm | 54 | 5 | 64 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 55x5 mm | 55 | 5 | 65 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 57x5 mm | 57 | 5 | 67 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 58x5 mm | 58 | 5 | 68 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 56x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 56 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 56 + 2 × 5 = 66 mm.
Khi OD gần 66 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 56 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 56 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 66 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 56 + 2 × 5 = 66 mm và 66 − 2 × 5 = 56 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 56 × 5 mm và OD 66 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.