Oring gioăng cao su tròn NBR size 56x5 mm

Mã sản phẩm: 11BY97K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 56.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 56x5 mm

Không nên đọc 56x5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 56 mm là kích thước lòng vòng, còn 5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 66 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID56 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD66 mm56 + 2 × 5
ID tính ngược56 mm66 − 2 × 5

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 56x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Quy trình xác minh ba số 56 – 5 – 66 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 56 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 5 mm.
  4. Đo OD và so với 66 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 66 − 2 × 5 = 56 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 66 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5 mm.
  • Chỉ đo ID: 56 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 56 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 66 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
53x5 mm53563ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
54x5 mm54564ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
55x5 mm55565ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
57x5 mm57567ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
58x5 mm58568ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 56x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 56 mm và CS 5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 56x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 56x5 mm là gì?

Số 56 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 56x5 mm có phải là ID không?

OD bằng 56 + 2 × 5 = 66 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 56x5 mm thế nào?

Khi OD gần 66 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 56 mm.

Đo CS của Oring 56x5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 56x5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 56x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 56x5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 56 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 66 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 56 + 2 × 5 = 66 mm và 66 − 2 × 5 = 56 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 56 × 5 mm và OD 66 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347