-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 56x6 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 56 mm, CS là 6 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 68 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 56 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 68 mm | 56 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 56 mm | 68 − 2 × 6 |
Ở kích thước 56x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 53x6 mm | 53 | 6 | 65 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 54x6 mm | 54 | 6 | 66 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 55x6 mm | 55 | 6 | 67 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 57x6 mm | 57 | 6 | 69 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 58x6 mm | 58 | 6 | 70 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 56 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 68 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 56 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 56 + 2 × 6 = 68 mm.
Khi OD gần 68 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 56 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 56 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 68 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 56 + 2 × 6 = 68 mm và 68 − 2 × 6 = 56 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 56x6 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 56 mm hoặc CS 6 mm, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM trước khi xác nhận lựa chọn.