Oring gioăng cao su tròn NBR size 57.15x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A398K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 57.15*3.53mm (AS835)

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 57.15x3.53 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Tên gọi 57.15x3.53 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 57.15 mm là đường kính trong và 3.53 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 64.21 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID57.15 mmSố trước dấu x
CS3.53 mmSố sau dấu x
OD64.21 mm57.15 + 2 × 3.53
ID tính ngược57.15 mm64.21 − 2 × 3.53

Ý nghĩa riêng của ID 57.15 mm và CS 3.53 mm

Nếu chỉ ghi “đường kính 57.15 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.53 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 57.15 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo ra OD 64.21 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Cách đo lại Oring 57.15x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 57.15 + 2 × 3.53 = 64.21 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 57.15x3.53 mm

  • Chỉ đo OD: 64.21 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.53 mm.
  • Chỉ đo ID: 57.15 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 57.15 mm và CS 3.53 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
55.56x3.53 mm55.563.5362.62ID thấp hơn 1.59 mm; cùng CS.
56.74x3.53 mm56.743.5363.8ID thấp hơn 0.41 mm; cùng CS.
58.74x3.53 mm58.743.5365.8ID cao hơn 1.59 mm; cùng CS.
59.92x3.53 mm59.923.5366.98ID cao hơn 2.77 mm; cùng CS.
60.32x3.53 mm60.323.5367.38ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 57.15 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 64.21 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 57.15x3.53 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 3.53 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp về Oring 57.15x3.53 mm

Cách đọc Oring NBR size 57.15x3.53 mm là gì?

Đó là ID 57.15 mm × CS 3.53 mm; OD tính được là 64.21 mm.

OD của Oring 57.15x3.53 mm có phải là ID không?

Không. 64.21 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 57.15 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 57.15x3.53 mm thế nào?

Tính 64.21 − 2 × 3.53; kết quả phải trở lại 57.15 mm.

Đo CS của Oring 57.15x3.53 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 57.15x3.53 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 57.15x3.53 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 57.15x3.53 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 57.15 mm, CS 3.53 mm và OD danh nghĩa 64.21 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 57.15 + 2 × 3.53 = 64.21 mm và 64.21 − 2 × 3.53 = 57.15 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7.06 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.41 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 57.15x3.53 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 57.15 mm hoặc CS 3.53 mm, truy cập danh sách Oring theo ID và CS trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347