Oring gioăng cao su tròn NBR size 57.6x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A165K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 57.60*2.40mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 57.6x2.4 mm

Oring NBR 57.6x2.4 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 57.6 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.4 mm mô tả độ dày thân dây và OD 62.4 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 4.8 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Ý nghĩa riêng của ID 57.6 mm và CS 2.4 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 58 mm trong khi giữ CS 2.4 mm sẽ tạo OD 62.8 mm, khác OD đúng 62.4 mm một lượng 0.4 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong57.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài62.4 mm57.6 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID57.6 mm62.4 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
49.6x2.4 mm49.62.454.4ID thấp hơn 8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8 mm.
51.6x2.4 mm51.62.456.4ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm.
54.6x2.4 mm54.62.459.4ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
59.6x2.4 mm59.62.464.4ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.
61.6x2.4 mm61.62.466.4ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 59.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 57.6x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 2.4 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 62.4 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 57.6x2.4 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 4.8 mm, không phải 2.4 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.2 mm, còn CS đầy đủ là 2.4 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 57.6x2.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 57.6 mm, CS 2.4 mm hoặc OD 62.4 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 57.6 mm, CS 2.4 mm, OD 62.4 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 59.6x2.4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 57.6x2.4 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 57.6x2.4 mm

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 57.6x2.4 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 57.6x2.4 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 58 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 62.8 mm thay vì 62.4 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 57.6/2.4/62.4 mm.

Số 57.6 trong Oring 57.6x2.4 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.4 trong Oring 57.6x2.4 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.2 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 57.6x2.4 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 4.8 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 57.6x2.4 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347