-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 57.6x2.4 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 57.6 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.4 mm mô tả độ dày thân dây và OD 62.4 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 4.8 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 58 mm trong khi giữ CS 2.4 mm sẽ tạo OD 62.8 mm, khác OD đúng 62.4 mm một lượng 0.4 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 57.6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 62.4 mm | 57.6 + 2 × 2.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 57.6 mm | 62.4 − 2 × 2.4 |
| Chênh OD − ID | 4.8 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 49.6x2.4 mm | 49.6 | 2.4 | 54.4 | ID thấp hơn 8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8 mm. |
| 51.6x2.4 mm | 51.6 | 2.4 | 56.4 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm. |
| 54.6x2.4 mm | 54.6 | 2.4 | 59.4 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 59.6x2.4 mm | 59.6 | 2.4 | 64.4 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
| 61.6x2.4 mm | 61.6 | 2.4 | 66.4 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 59.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 57.6x2.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 57.6 mm, CS 2.4 mm hoặc OD 62.4 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 57.6 mm, CS 2.4 mm, OD 62.4 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 59.6x2.4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 58 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 62.8 mm thay vì 62.4 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 57.6/2.4/62.4 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.2 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 4.8 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 57.6x2.4 mm.