Oring gioăng cao su tròn NBR size 579x6 mm

Mã sản phẩm: 11B80IK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 579.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 579x6 mm: cách tách ID 579 mm và CS 6 mm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 579 mm, CS 6 mm và OD 591 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 579” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 6 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 579x6 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 12 mm, không phải 6 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 3 mm, còn CS đầy đủ là 6 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong579 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài591 mm579 + 2 × 6
Kiểm tra ngược ID579 mm591 − 2 × 6
Chênh OD − ID12 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 579 mm và CS 6 mm

Tên size chỉ ghi 579x6 mm, nhưng OD 591 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 579 mm mà OD không gần 591 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 579x6 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 591 mm.
  3. Đo CS 6 mm, sau đó tính ID bằng 591 − 2 × 6.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 579 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
549x6 mm5496561ID thấp hơn 30 mm; cùng CS; OD thấp hơn 30 mm.
555x6 mm5556567ID thấp hơn 24 mm; cùng CS; OD thấp hơn 24 mm.
560x6 mm5606572ID thấp hơn 19 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19 mm.
569x6 mm5696581ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
575x6 mm5756587ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 575x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 579 mm, CS 6 mm, OD 591 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 575x6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 579x6 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 579x6 mm

Số 6 trong Oring 579x6 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 579x6 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 12 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 591 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 591 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 6 mm và tính ngược ID 579 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 579x6 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 579x6 mm thành số nguyên không?

Không cần làm tròn vì ID 579 mm và CS 6 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 579 mm và CS 6 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347