-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 57x3 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 57 mm, tiết diện dây 3 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 63 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 57 mm, CS 3 mm, OD 63 mm và độ chênh OD − ID là 6 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 19.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 57 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 63 mm | 57 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 57 mm | 63 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 55x3 mm | 55 | 3 | 61 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 56x3 mm | 56 | 3 | 62 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 58x3 mm | 58 | 3 | 64 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 59x3 mm | 59 | 3 | 65 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 59.36x3 mm | 59.36 | 3 | 65.36 | ID cao hơn 2.36 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 57/3/63 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 57 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 57 + 2 × 3 = 63 mm.
Khi OD gần 63 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 57 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 57 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 63 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 57 + 2 × 3 = 63 mm và 63 − 2 × 3 = 57 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 57 mm, CS là 3 mm và OD là 63 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring NBR và các size liên quan cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.