Oring gioăng cao su tròn NBR size 58.42x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A228K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 58.42*2.62mm (AS141)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 58.42x2.62 mm tại TDKMART.COM

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 22.30 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 58.42x2.62 mm: lòng vòng 58.42 mm, dây tròn 2.62 mm và đường kính ngoài 63.660000000000004 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Ý nghĩa riêng của ID 58.42 mm và CS 2.62 mm

ID 58.42 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 2.62 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 5.24 mm.

Quy trình đo lại Oring 58.42x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 63.660000000000004 mm.
  3. Đo CS 2.62 mm, sau đó tính ID bằng 63.660000000000004 − 2 × 2.62.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 58.42 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
53.64x2.62 mm53.642.6258.88ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.780000000000004 mm.
55.25x2.62 mm55.252.6260.49ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.170000000000004 mm.
56.82x2.62 mm56.822.6262.06ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.600000000000004 mm.
59.99x2.62 mm59.992.6265.23ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.569999999999996 mm.
61.6x2.62 mm61.62.6266.84ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.179999999999996 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 59.99x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong58.42 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài63.660000000000004 mm58.42 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID58.42 mm63.660000000000004 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 58.42x2.62 mm

  • Nhầm OD thành ID: 63.660000000000004 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 58.42 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 58.42 mm mà CS khác 2.62 mm sẽ tạo OD khác 63.660000000000004 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 58.42 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 58 mm sẽ làm OD đổi thành 63.24 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 58.42x2.62 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 63.660000000000004 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 58.42 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 63.660000000000004 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 58.42x2.62 mm

Có nên kéo Oring 58.42x2.62 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 58.42x2.62 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 58.42x2.62 mm với size gần?

So đồng thời ID 58.42 mm, CS 2.62 mm, OD 63.660000000000004 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 58.42x2.62 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 58.42 mm đứng trước, CS 2.62 mm đứng sau; OD tính được là 63.660000000000004 mm.

OD của Oring 58.42x2.62 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 58.42 + 2 × 2.62 = 63.660000000000004 mm.

Có thể dùng 63.660000000000004 mm làm ID của Oring 58.42x2.62 mm không?

Không. 63.660000000000004 mm là OD, còn ID đúng là 58.42 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 58.42x2.62 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347