-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 58.74x3.53 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 58.74 mm, CS bằng 3.53 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 65.8 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 58.74 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 65.8 mm | 58.74 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 58.74 mm | 65.8 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 7.06 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 65.8 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 7.06 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 55.56x3.53 mm | 55.56 | 3.53 | 62.620000000000005 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.179999999999995 mm. |
| 56.74x3.53 mm | 56.74 | 3.53 | 63.800000000000004 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.999999999999996 mm. |
| 57.15x3.53 mm | 57.15 | 3.53 | 64.21 | ID thấp hơn 1.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.59 mm. |
| 59.92x3.53 mm | 59.92 | 3.53 | 66.98 | ID cao hơn 1.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.18 mm. |
| 60.32x3.53 mm | 60.32 | 3.53 | 67.38 | ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.58 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 59.92x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.18 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 58.74x3.53 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 58.74 mm, CS 3.53 mm hoặc OD 65.8 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 58.74 mm, CS 3.53 mm, OD 65.8 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 59.92x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 58.74 mm, CS 3.53 mm, OD 65.8 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 58.74 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 65.8 mm.
OD danh nghĩa bằng 58.74 + 2 × 3.53 = 65.8 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 58.74x3.53 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.