Oring gioăng cao su tròn NBR size 58.74x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A399K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 58.74*3.53mm (AS836)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 58.74x3.53 mm tại TDKMART.COM

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 58.74x3.53 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 58.74 mm, CS bằng 3.53 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 65.8 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong58.74 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài65.8 mm58.74 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID58.74 mm65.8 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 58.74 mm và CS 3.53 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 7.06 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 65.8 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 7.06 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 58.74x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 58.74, CS 3.53, OD 65.8 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 58.74x3.53 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 58.74x3.53 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 58.74 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 59 mm sẽ làm OD đổi thành 66.06 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
55.56x3.53 mm55.563.5362.620000000000005ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.179999999999995 mm.
56.74x3.53 mm56.743.5363.800000000000004ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.999999999999996 mm.
57.15x3.53 mm57.153.5364.21ID thấp hơn 1.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.59 mm.
59.92x3.53 mm59.923.5366.98ID cao hơn 1.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.18 mm.
60.32x3.53 mm60.323.5367.38ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.58 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 59.92x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.18 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 58.74x3.53 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 58.74 mm, CS 3.53 mm hoặc OD 65.8 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 58.74 mm, CS 3.53 mm, OD 65.8 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 59.92x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 58.74x3.53 mm

Vì sao phải đo CS của Oring 58.74x3.53 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 58.74x3.53 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 58.74x3.53 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 58.74x3.53 mm với size gần?

So đồng thời ID 58.74 mm, CS 3.53 mm, OD 65.8 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 58.74x3.53 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 58.74 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 65.8 mm.

OD của Oring 58.74x3.53 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 58.74 + 2 × 3.53 = 65.8 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 58.74x3.53 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347