-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 580x7 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 580 mm, CS 7 mm và OD 594 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 7 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 14 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 545x7 mm | 545 | 7 | 559 | ID thấp hơn 35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 35 mm. |
| 545.47x7 mm | 545.47 | 7 | 559.47 | ID thấp hơn 34.53 mm; cùng CS; OD thấp hơn 34.53 mm. |
| 560x7 mm | 560 | 7 | 574 | ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm. |
| 596.27x7 mm | 596.27 | 7 | 610.27 | ID cao hơn 16.27 mm; cùng CS; OD cao hơn 16.27 mm. |
| 600x7 mm | 600 | 7 | 614 | ID cao hơn 20 mm; cùng CS; OD cao hơn 20 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 596.27x7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 16.27 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Tên size chỉ ghi 580x7 mm, nhưng OD 594 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 580 mm mà OD không gần 594 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 580 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 594 mm | 580 + 2 × 7 |
| Kiểm tra ngược ID | 580 mm | 594 − 2 × 7 |
| Chênh OD − ID | 14 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 596.27x7 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
So đồng thời ID 580 mm, CS 7 mm, OD 594 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 580 mm đứng trước, CS 7 mm đứng sau; OD tính được là 594 mm.
OD danh nghĩa bằng 580 + 2 × 7 = 594 mm.
Không. 594 mm là OD, còn ID đúng là 580 mm.
Tính 594 − 2 × 7; kết quả phải trở về 580 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Size hiện tại có ID 580 mm và CS 7 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.