-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 582.68x5.33 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 582.68 mm mô tả phần lòng vòng, CS 5.33 mm mô tả độ dày thân dây và OD 593.3399999999999 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 10.66 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 506.81x5.33 mm | 506.81 | 5.33 | 517.47 | ID thấp hơn 75.87 mm; cùng CS; OD thấp hơn 75.8699999999999 mm. |
| 532.21x5.33 mm | 532.21 | 5.33 | 542.87 | ID thấp hơn 50.47 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.4699999999999 mm. |
| 557.61x5.33 mm | 557.61 | 5.33 | 568.27 | ID thấp hơn 25.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.0699999999999 mm. |
| 608.08x5.33 mm | 608.08 | 5.33 | 618.74 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4000000000001 mm. |
| 633.48x5.33 mm | 633.48 | 5.33 | 644.14 | ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.8000000000001 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 557.61x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.07 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Tên size chỉ ghi 582.68x5.33 mm, nhưng OD 593.3399999999999 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 582.68 mm mà OD không gần 593.3399999999999 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 582.68 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 593.3399999999999 mm | 582.68 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 582.68 mm | 593.3399999999999 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 557.61x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 582.68x5.33 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.66 mm.
OD sẽ khác 593.3399999999999 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 5.33 mm và tính ngược ID 582.68 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 583 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 593.66 mm thay vì 593.3399999999999 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 582.68/5.33/593.3399999999999 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 582.68 mm, CS 5.33 mm và OD 593.3399999999999 mm, hãy mở danh mục gioăng cao su tròn Oring để tìm size khác thay vì tự làm tròn.