-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 582.68x6.99 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 582.68 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 6.99 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 596.66 mm. Bộ ba 582.68 – 6.99 – 596.66 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
ID 582.68 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 6.99 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 13.98 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 582.68 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 596.66 mm | 582.68 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 582.68 mm | 596.66 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 506.86x6.99 mm | 506.86 | 6.99 | 520.84 | ID thấp hơn 75.82 mm; cùng CS; OD thấp hơn 75.82 mm. |
| 532.26x6.99 mm | 532.26 | 6.99 | 546.24 | ID thấp hơn 50.42 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.42 mm. |
| 557.66x6.99 mm | 557.66 | 6.99 | 571.64 | ID thấp hơn 25.02 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.02 mm. |
| 608.08x6.99 mm | 608.08 | 6.99 | 622.0600000000001 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4000000000001 mm. |
| 633.48x6.99 mm | 633.48 | 6.99 | 647.46 | ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.8 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 557.66x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.02 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 582.68 mm và OD 596.66 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Khoảng cách tới size tham chiếu 557.66x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 13.98 mm.
OD sẽ khác 596.66 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 6.99 mm và tính ngược ID 582.68 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 582.68x6.99 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.