Oring gioăng cao su tròn NBR size 582.68x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A806K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 582.68*6.99mm (AS472)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 582.68x6.99 mm

Size 582.68x6.99 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 582.68 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 6.99 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 596.66 mm. Bộ ba 582.68 – 6.99 – 596.66 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Quy trình đo lại Oring 582.68x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 582.68 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 596.66 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Ý nghĩa riêng của ID 582.68 mm và CS 6.99 mm

ID 582.68 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 6.99 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 13.98 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong582.68 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài596.66 mm582.68 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID582.68 mm596.66 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
506.86x6.99 mm506.866.99520.84ID thấp hơn 75.82 mm; cùng CS; OD thấp hơn 75.82 mm.
532.26x6.99 mm532.266.99546.24ID thấp hơn 50.42 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.42 mm.
557.66x6.99 mm557.666.99571.64ID thấp hơn 25.02 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.02 mm.
608.08x6.99 mm608.086.99622.0600000000001ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4000000000001 mm.
633.48x6.99 mm633.486.99647.46ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.8 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 557.66x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.02 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 582.68x6.99 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 582.68x6.99 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 596.66 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6.99 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 582.68 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 583 mm sẽ làm OD đổi thành 596.98 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 582.68 mm và OD 596.66 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 557.66x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 582.68x6.99 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 582.68x6.99 mm

Số 582.68 trong Oring 582.68x6.99 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 6.99 trong Oring 582.68x6.99 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 582.68x6.99 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 13.98 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 596.66 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 596.66 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 6.99 mm và tính ngược ID 582.68 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 582.68x6.99 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 582.68x6.99 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347