-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 58x2 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 58 mm, tiết diện dây 2 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 62 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 58 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2 mm | Số sau dấu x |
| OD | 62 mm | 58 + 2 × 2 |
| ID tính ngược | 58 mm | 62 − 2 × 2 |
Ở kích thước 58x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 56x2 mm | 56 | 2 | 60 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 57x2 mm | 57 | 2 | 61 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 59x2 mm | 59 | 2 | 63 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 60x2 mm | 60 | 2 | 64 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 61x2 mm | 61 | 2 | 65 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 58x2 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 58 là đường kính trong; số 2 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 58 + 2 × 2 = 62 mm.
Khi OD gần 62 mm và CS gần 2 mm, ID tính ngược phải gần 58 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 58/2/62 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 58 mm nhận diện lòng vòng, CS 2 mm nhận diện thân dây và OD 62 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 4 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Sau khi kiểm tra bộ số 58 × 2 mm và OD 62 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.