Oring gioăng cao su tròn NBR size 58x2 mm

Mã sản phẩm: 11B636K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 58.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 58x2 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 58x2 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 58 mm, tiết diện dây 2 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 62 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID58 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD62 mm58 + 2 × 2
ID tính ngược58 mm62 − 2 × 2

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 58 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 2 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 62 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Vì sao size 58x2 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 58x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
56x2 mm56260ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
57x2 mm57261ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
59x2 mm59263ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
60x2 mm60264ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
61x2 mm61265ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 62 mm là OD; ID đúng là 58 mm, chênh 4 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 58 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 58 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 62 mm.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 58 mm và CS 2 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 58x2 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 58x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 58x2 mm là gì?

Số 58 là đường kính trong; số 2 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 58x2 mm có phải là ID không?

OD bằng 58 + 2 × 2 = 62 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 58x2 mm thế nào?

Khi OD gần 62 mm và CS gần 2 mm, ID tính ngược phải gần 58 mm.

Đo CS của Oring 58x2 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 58x2 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 58x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 58x2 mm

Hãy coi bộ số 58/2/62 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 58 mm nhận diện lòng vòng, CS 2 mm nhận diện thân dây và OD 62 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 4 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 58 × 2 mm và OD 62 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347