Oring gioăng cao su tròn NBR size 58x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BQ23K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 58.00*3.55mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 58x3.55 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Tên gọi 58x3.55 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 58 mm là đường kính trong và 3.55 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 65.1 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Ý nghĩa riêng của ID 58 mm và CS 3.55 mm

Nếu chỉ ghi “đường kính 58 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.55 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 58 mm đi cùng CS 3.55 mm và tạo ra OD 65.1 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID58 mmSố trước dấu x
CS3.55 mmSố sau dấu x
OD65.1 mm58 + 2 × 3.55
ID tính ngược58 mm65.1 − 2 × 3.55

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
54.5x3.55 mm54.53.5561.6ID thấp hơn 3.5 mm; cùng CS.
56x3.55 mm563.5563.1ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
60x3.55 mm603.5567.1ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
61.5x3.55 mm61.53.5568.6ID cao hơn 3.5 mm; cùng CS.
63x3.55 mm633.5570.1ID cao hơn 5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Cách đo lại Oring 58x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 58 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 3.55 mm.
  4. Đo OD và so với 65.1 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 65.1 − 2 × 3.55 = 58 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 58x3.55 mm

  • Nhầm OD thành ID: 65.1 mm là OD; ID đúng là 58 mm, chênh 7.1 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 58 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: CS 3.55 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 58x3.55 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp về Oring 58x3.55 mm

Cách đọc Oring NBR size 58x3.55 mm là gì?

Số 58 là đường kính trong; số 3.55 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 58x3.55 mm có phải là ID không?

OD bằng 58 + 2 × 3.55 = 65.1 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 58x3.55 mm thế nào?

Khi OD gần 65.1 mm và CS gần 3.55 mm, ID tính ngược phải gần 58 mm.

Đo CS của Oring 58x3.55 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 58x3.55 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 58x3.55 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 58x3.55 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 58 mm, CS 3.55 mm và OD danh nghĩa 65.1 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 58 + 2 × 3.55 = 65.1 mm và 65.1 − 2 × 3.55 = 58 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7.1 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 65.1 mm của size hiện tại được tính từ ID 58 mm và CS 3.55 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347