Oring gioăng cao su tròn NBR size 58x4 mm

Mã sản phẩm: 11BS90K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 58.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 58x4 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Kích thước 58x4 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 58 mm, CS là 4 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 66 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID58 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD66 mm58 + 2 × 4
ID tính ngược58 mm66 − 2 × 4

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 58 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4 mm.
  4. Đo OD và so với 66 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 66 − 2 × 4 = 58 mm.

Vì sao size 58x4 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 58x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
55x4 mm55463ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
56x4 mm56464ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
57x4 mm57465ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
60x4 mm60468ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
61x4 mm61469ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 58x4 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 66 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 4 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 58 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 66 mm.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 58/4/66 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 58x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 58x4 mm là gì?

Đó là ID 58 mm × CS 4 mm; OD tính được là 66 mm.

OD của Oring 58x4 mm có phải là ID không?

Không. 66 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 58 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 58x4 mm thế nào?

Tính 66 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 58 mm.

Đo CS của Oring 58x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 58x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 58x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 58x4 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 58 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 66 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 58 + 2 × 4 = 66 mm và 66 − 2 × 4 = 58 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 58 × 4 mm và OD 66 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347