Oring gioăng cao su tròn NBR size 59.2x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A641K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 59.20*5.70mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 59.2x5.7 mm trước khi chọn và lắp

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 59.2x5.7 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 59.2 mm, CS bằng 5.7 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 70.60000000000001 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Ý nghĩa riêng của ID 59.2 mm và CS 5.7 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 9.63% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 59.2 mm nhưng CS khác 5.7 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 70.60000000000001 mm.

Quy trình đo lại Oring 59.2x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 59.2 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 5.7 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 70.60000000000001 mm làm số kiểm chứng độc lập.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
54.6x5.7 mm54.65.766ID thấp hơn 4.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.60000000000001 mm.
55.3x5.7 mm55.35.766.7ID thấp hơn 3.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.90000000000001 mm.
55.6x5.7 mm55.65.767ID thấp hơn 3.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.60000000000001 mm.
59.3x5.7 mm59.35.770.7ID cao hơn 0.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.09999999999999 mm.
59.6x5.7 mm59.65.771ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.39999999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 59.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong59.2 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài70.60000000000001 mm59.2 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID59.2 mm70.60000000000001 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Ba bước quyết định có giữ tên 59.2x5.7 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 59.2 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 5.7 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 70.60000000000001 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 59.2x5.7 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 11.4 mm, không phải 5.7 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 2.85 mm, còn CS đầy đủ là 5.7 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 59.2x5.7 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 59.2 mm, CS 5.7 mm hoặc OD 70.60000000000001 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 59.2x5.7 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 59.2x5.7 mm

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 59.2/5.7/70.60000000000001 mm.

Số 59.2 trong Oring 59.2x5.7 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 5.7 trong Oring 59.2x5.7 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.85 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 59.2x5.7 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 11.4 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 70.60000000000001 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 70.60000000000001 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 5.7 mm và tính ngược ID 59.2 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 59.2x5.7 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 59.2x5.7 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347