Oring gioăng cao su tròn NBR size 59.36x3 mm

Mã sản phẩm: 11A322K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 59.36*3.00mm (BS932)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 59.36x3 mm

Với size 59.36x3 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.5 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 6 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 65.36 mm để xác minh lại ID 59.36 mm và CS 3 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 59.36x3 mm

  • Nhầm OD thành ID: 65.36 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 59.36 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 59.36 mm mà CS khác 3 mm sẽ tạo OD khác 65.36 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 59.36 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3 mm có 0; làm tròn ID thành 59 mm sẽ làm OD đổi thành 65 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong59.36 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài65.36 mm59.36 + 2 × 3
Kiểm tra ngược ID59.36 mm65.36 − 2 × 3
Chênh OD − ID6 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 59.36 mm và CS 3 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 59.36 và 3 mm.

Quy trình đo lại Oring 59.36x3 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 59.36 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 3 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 65.36 mm.
  5. Tính ngược 65.36 − 2 × 3 = 59.36 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
57x3 mm57363ID thấp hơn 2.36 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.36 mm.
58x3 mm58364ID thấp hơn 1.36 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.36 mm.
59x3 mm59365ID thấp hơn 0.36 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.36 mm.
59.5x3 mm59.5365.5ID cao hơn 0.14 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.14 mm.
60x3 mm60366ID cao hơn 0.64 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.64 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 59.5x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.14 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 59.5x3 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 59.36x3 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 59.36x3 mm

Đo ID của Oring 59.36x3 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 59.36 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 65.36 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 59.36x3 mm?

Ghi NBR, ID 59.36 mm, CS 3 mm và OD kiểm tra 65.36 mm.

Oring 59.36x3 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 65.36 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 59.36x3 mm là gì?

59.36 + 2 × 3 = 65.36 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 59.36x3 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347