-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 59.69 mm không phải OD và 5.33 mm không phải bán kính của vòng. 59.69 mm là ID, 5.33 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 70.35 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 50.17x5.33 mm | 50.17 | 5.33 | 60.83 | ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52 mm. |
| 53.34x5.33 mm | 53.34 | 5.33 | 64 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 56.52x5.33 mm | 56.52 | 5.33 | 67.18 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 62.87x5.33 mm | 62.87 | 5.33 | 73.53 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
| 66.04x5.33 mm | 66.04 | 5.33 | 76.7 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 56.52x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 60 mm trong khi giữ CS 5.33 mm sẽ tạo OD 70.66 mm, khác OD đúng 70.35 mm một lượng 0.31 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 59.69 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 70.35 mm | 59.69 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 59.69 mm | 70.35 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Giả sử thước cặp đo OD gần 70.35 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 59.69 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 70.35 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 59.69 mm, CS 5.33 mm, OD 70.35 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 59.69 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 70.35 mm.
OD danh nghĩa bằng 59.69 + 2 × 5.33 = 70.35 mm.
Size hiện tại có ID 59.69 mm và CS 5.33 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.