Oring gioăng cao su tròn NBR size 59.69x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A551K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 59.69*5.33mm (AS332)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 59.69x5.33 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Đối với sản phẩm hiện tại, 59.69 mm không phải OD và 5.33 mm không phải bán kính của vòng. 59.69 mm là ID, 5.33 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 70.35 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
50.17x5.33 mm50.175.3360.83ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52 mm.
53.34x5.33 mm53.345.3364ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
56.52x5.33 mm56.525.3367.18ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
62.87x5.33 mm62.875.3373.53ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.
66.04x5.33 mm66.045.3376.7ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 56.52x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 59.69 mm và CS 5.33 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 60 mm trong khi giữ CS 5.33 mm sẽ tạo OD 70.66 mm, khác OD đúng 70.35 mm một lượng 0.31 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong59.69 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài70.35 mm59.69 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID59.69 mm70.35 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 59.69x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 5.33 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 70.35 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 59.69x5.33 mm

  • Ghi “đường kính 59.69 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 59.69x5.33 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 70.35 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 59.69 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 70.35 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 59.69x5.33 mm

Vì sao phải đo CS của Oring 59.69x5.33 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 59.69x5.33 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 59.69x5.33 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 59.69x5.33 mm với size gần?

So đồng thời ID 59.69 mm, CS 5.33 mm, OD 70.35 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 59.69x5.33 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 59.69 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 70.35 mm.

OD của Oring 59.69x5.33 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 59.69 + 2 × 5.33 = 70.35 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 59.69 mm và CS 5.33 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347