-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 59.99x2.62 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 59.99 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.62 mm mô tả độ dày thân dây và OD 65.23 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 5.24 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 59.99 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 65.23 mm | 59.99 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 59.99 mm | 65.23 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
ID 59.99 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 2.62 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 5.24 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 55.25x2.62 mm | 55.25 | 2.62 | 60.49 | ID thấp hơn 4.74 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.74 mm. |
| 56.82x2.62 mm | 56.82 | 2.62 | 62.06 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 58.42x2.62 mm | 58.42 | 2.62 | 63.660000000000004 | ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.569999999999996 mm. |
| 61.6x2.62 mm | 61.6 | 2.62 | 66.84 | ID cao hơn 1.61 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.61 mm. |
| 63.17x2.62 mm | 63.17 | 2.62 | 68.41 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 58.42x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 58.42x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
OD sẽ khác 65.23 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 59.99 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 60 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 65.24 mm thay vì 65.23 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 59.99/2.62/65.23 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 59.99x2.62 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.