-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 596.27x7 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 596.27 mm, CS bằng 7 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 610.27 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 85.18. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 596.27 mm đi cùng CS 7 mm và tạo OD 610.27 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 596.27 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 610.27 mm | 596.27 + 2 × 7 |
| Kiểm tra ngược ID | 596.27 mm | 610.27 − 2 × 7 |
| Chênh OD − ID | 14 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 545.47x7 mm | 545.47 | 7 | 559.47 | ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.8 mm. |
| 560x7 mm | 560 | 7 | 574 | ID thấp hơn 36.27 mm; cùng CS; OD thấp hơn 36.27 mm. |
| 580x7 mm | 580 | 7 | 594 | ID thấp hơn 16.27 mm; cùng CS; OD thấp hơn 16.27 mm. |
| 600x7 mm | 600 | 7 | 614 | ID cao hơn 3.73 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.73 mm. |
| 615x7 mm | 615 | 7 | 629 | ID cao hơn 18.73 mm; cùng CS; OD cao hơn 18.73 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 600x7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.73 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 596.27 mm và OD 610.27 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Khoảng cách tới size tham chiếu 600x7 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 3.5 mm.
Vì có một CS 7 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 596.27x7 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.