Oring gioăng cao su tròn NBR size 59x2 mm

Mã sản phẩm: 11B637K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 59.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 59x2 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 59x2 mm, trong đó ID = 59 mm và CS = 2 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 4 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 63 mm. Bộ ba 59 – 2 – 63 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Quy trình xác minh ba số 59 – 2 – 63 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 59 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 2 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 63 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID59 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD63 mm59 + 2 × 2
ID tính ngược59 mm63 − 2 × 2

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 59 mm, CS 2 mm, OD 63 mm và độ chênh OD − ID là 4 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 29.50, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 63 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2 mm.
  • Chỉ đo ID: 59 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 59 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 63 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
57x2 mm57261ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
58x2 mm58262ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
60x2 mm60264ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
61x2 mm61265ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
62x2 mm62266ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 59x2 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Giải đáp chuyên sâu cho size 59x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 59x2 mm là gì?

Đó là ID 59 mm × CS 2 mm; OD tính được là 63 mm.

OD của Oring 59x2 mm có phải là ID không?

Không. 63 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 59 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 59x2 mm thế nào?

Tính 63 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 59 mm.

Đo CS của Oring 59x2 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 59x2 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 59x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 59x2 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 59 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 63 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 59 + 2 × 2 = 63 mm và 63 − 2 × 2 = 59 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 59x2 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 59 mm hoặc CS 2 mm, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347