-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 59x4.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 59 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 68 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 59x4.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 9 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 59 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 68 mm | 59 + 2 × 4.5 |
| ID tính ngược | 59 mm | 68 − 2 × 4.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 55x4.5 mm | 55 | 4.5 | 64 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 56x4.5 mm | 56 | 4.5 | 65 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 60x4.5 mm | 60 | 4.5 | 69 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 61x4.5 mm | 61 | 4.5 | 70 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 63x4.5 mm | 63 | 4.5 | 72 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 59x4.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 59 là đường kính trong; số 4.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 59 + 2 × 4.5 = 68 mm.
Khi OD gần 68 mm và CS gần 4.5 mm, ID tính ngược phải gần 59 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 59x4.5 mm; cột ID phải là 59 mm; cột CS phải là 4.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 68 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 9 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 68 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 59 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 59x4.5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 59 mm hoặc CS 4.5 mm, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn trước khi xác nhận lựa chọn.