Oring gioăng cao su tròn NBR size 5x2 mm

Mã sản phẩm: 11B471K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 5.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 5x2 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 2.50 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 5x2 mm: lòng vòng 5 mm, dây tròn 2 mm và đường kính ngoài 9 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Ý nghĩa riêng của ID 5 mm và CS 2 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 5 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 9 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Quy trình đo lại Oring 5x2 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 2 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 9 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
3.5x2 mm3.527.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
4x2 mm428ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
4.5x2 mm4.528.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
5.5x2 mm5.529.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
6x2 mm6210ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 4.5x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài9 mm5 + 2 × 2
Kiểm tra ngược ID5 mm9 − 2 × 2
Chênh OD − ID4 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 5x2 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 9 − 2 × 2 phải trả về 5 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 5 mm và OD 9 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 5x2 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 9 mm và CS gần 2 mm. Phép tính ngược cho ID 5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 9 mm nhưng CS đo khác 2 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 5x2 mm

Có nên kéo Oring 5x2 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 5x2 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 5x2 mm với size gần?

So đồng thời ID 5 mm, CS 2 mm, OD 9 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 5x2 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 5 mm đứng trước, CS 2 mm đứng sau; OD tính được là 9 mm.

OD của Oring 5x2 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 5 + 2 × 2 = 9 mm.

Có thể dùng 9 mm làm ID của Oring 5x2 mm không?

Không. 9 mm là OD, còn ID đúng là 5 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 5x2 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347