-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 5 mm không phải OD và 3 mm không phải bán kính của vòng. 5 mm là ID, 3 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.5 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 11 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 1.67. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 5 mm đi cùng CS 3 mm và tạo OD 11 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 11 mm | 5 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 5 mm | 11 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 3.5x3 mm | 3.5 | 3 | 9.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 4x3 mm | 4 | 3 | 10 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 4.5x3 mm | 4.5 | 3 | 10.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 5.5x3 mm | 5.5 | 3 | 11.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 6x3 mm | 6 | 3 | 12 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 4.5x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Giả sử thước cặp đo OD gần 11 mm và CS gần 3 mm. Phép tính ngược cho ID 5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 11 mm nhưng CS đo khác 3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 5 mm, CS 3 mm, OD 11 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 5 mm đứng trước, CS 3 mm đứng sau; OD tính được là 11 mm.
OD danh nghĩa bằng 5 + 2 × 3 = 11 mm.
Không. 11 mm là OD, còn ID đúng là 5 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 5x3 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.