-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 5x4 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 5 mm, tiết diện dây 4 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 13 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 5 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 13 mm | 5 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 5 mm | 13 − 2 × 4 |
Ở kích thước 5x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 4x4 mm | 4 | 4 | 12 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 6x4 mm | 6 | 4 | 14 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 7x4 mm | 7 | 4 | 15 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 8x4 mm | 8 | 4 | 16 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 9x4 mm | 9 | 4 | 17 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 5x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 5 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 5 + 2 × 4 = 13 mm.
Khi OD gần 13 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 5 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 5 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 13 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 5 + 2 × 4 = 13 mm và 13 − 2 × 4 = 5 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 13 mm của size hiện tại được tính từ ID 5 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM.