Oring gioăng cao su tròn NBR size 5x4 mm

Mã sản phẩm: 11BR48K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 5.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 5x4 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 5x4 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 5 mm, tiết diện dây 4 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 13 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID5 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD13 mm5 + 2 × 4
ID tính ngược5 mm13 − 2 × 4

Vì sao size 5x4 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 5x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 5 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 4 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 13 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 5x4 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 13 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 4 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 5 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 13 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
4x4 mm4412ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
6x4 mm6414ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
7x4 mm7415ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
8x4 mm8416ID cao hơn 3 mm; cùng CS.
9x4 mm9417ID cao hơn 4 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 5x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 5x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 5x4 mm là gì?

Số 5 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 5x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 5 + 2 × 4 = 13 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 5x4 mm thế nào?

Khi OD gần 13 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 5 mm.

Đo CS của Oring 5x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 5x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 5x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 5x4 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 5 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 13 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 5 + 2 × 4 = 13 mm và 13 − 2 × 4 = 5 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 13 mm của size hiện tại được tính từ ID 5 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347