-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 5x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 5 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 15 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 5x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 5 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 15 mm | 5 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 5 mm | 15 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 4x5 mm | 4 | 5 | 14 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 6x5 mm | 6 | 5 | 16 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 7x5 mm | 7 | 5 | 17 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 8x5 mm | 8 | 5 | 18 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 10x5 mm | 10 | 5 | 20 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 5 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 15 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 5 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 5 + 2 × 5 = 15 mm.
Khi OD gần 15 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 5 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 5x5 mm; cột ID phải là 5 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 15 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 15 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 5 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 5x5 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 5 mm hoặc thay đổi CS 5 mm, hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và đối chiếu từng kích thước riêng.