Oring gioăng cao su tròn NBR size 5x5 mm

Mã sản phẩm: 11BY01K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 5.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 5x5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Với Oring NBR 5x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 5 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 15 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Ý nghĩa riêng của ID 5 mm và CS 5 mm

Ở kích thước 5x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Cách đo lại Oring 5x5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 5 + 2 × 5 = 15 mm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID5 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD15 mm5 + 2 × 5
ID tính ngược5 mm15 − 2 × 5

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 5x5 mm

  • Chỉ đo OD: 15 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5 mm.
  • Chỉ đo ID: 5 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 5 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 15 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
4x5 mm4514ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
6x5 mm6516ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
7x5 mm7517ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
8x5 mm8518ID cao hơn 3 mm; cùng CS.
10x5 mm10520ID cao hơn 5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 5 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 15 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 5 mm và CS 5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 5x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 5x5 mm là gì?

Số 5 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 5x5 mm có phải là ID không?

OD bằng 5 + 2 × 5 = 15 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 5x5 mm thế nào?

Khi OD gần 15 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 5 mm.

Đo CS của Oring 5x5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 5x5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 5x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 5x5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 5x5 mm; cột ID phải là 5 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 15 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 15 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 5 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Liên kết về danh mục Oring

Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 5x5 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 5 mm hoặc thay đổi CS 5 mm, hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và đối chiếu từng kích thước riêng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347