-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 6.02x2.62 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 6.02 mm là kích thước lòng vòng, còn 2.62 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 11.26 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 6.02 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2.62 mm | Số sau dấu x |
| OD | 11.26 mm | 6.02 + 2 × 2.62 |
| ID tính ngược | 6.02 mm | 11.26 − 2 × 2.62 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 6.02 mm, CS 2.62 mm, OD 11.26 mm và độ chênh OD − ID là 5.24 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 2.30, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 3.63x2.62 mm | 3.63 | 2.62 | 8.87 | ID thấp hơn 2.39 mm; cùng CS. |
| 4.42x2.62 mm | 4.42 | 2.62 | 9.66 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS. |
| 5.23x2.62 mm | 5.23 | 2.62 | 10.47 | ID thấp hơn 0.79 mm; cùng CS. |
| 7.59x2.62 mm | 7.59 | 2.62 | 12.83 | ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS. |
| 9.13x2.62 mm | 9.13 | 2.62 | 14.37 | ID cao hơn 3.11 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 6.02 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 11.26 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 6.02 mm × CS 2.62 mm; OD tính được là 11.26 mm.
Không. 11.26 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 6.02 mm.
Tính 11.26 − 2 × 2.62; kết quả phải trở lại 6.02 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 6.02x2.62 mm; cột ID phải là 6.02 mm; cột CS phải là 2.62 mm; phép tính OD phải cho đúng 11.26 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 5.24 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2.62 mm. Nếu số đo ngoài gần 11.26 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 6.02 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.79 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 6.02x2.62 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 6.02 mm, CS 2.62 mm với các size khác và tránh nhầm OD 11.26 mm thành ID, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.