Oring gioăng cao su tròn NBR size 6.02x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A185K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 6.02*2.62mm (AS108)

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 6.02x2.62 mm

Không nên đọc 6.02x2.62 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 6.02 mm là kích thước lòng vòng, còn 2.62 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 11.26 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID6.02 mmSố trước dấu x
CS2.62 mmSố sau dấu x
OD11.26 mm6.02 + 2 × 2.62
ID tính ngược6.02 mm11.26 − 2 × 2.62

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 6.02 mm, CS 2.62 mm, OD 11.26 mm và độ chênh OD − ID là 5.24 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 2.30, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
3.63x2.62 mm3.632.628.87ID thấp hơn 2.39 mm; cùng CS.
4.42x2.62 mm4.422.629.66ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS.
5.23x2.62 mm5.232.6210.47ID thấp hơn 0.79 mm; cùng CS.
7.59x2.62 mm7.592.6212.83ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS.
9.13x2.62 mm9.132.6214.37ID cao hơn 3.11 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 11.26 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.62 mm.
  • Chỉ đo ID: 6.02 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 6.02 mm và CS 2.62 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Quy trình xác minh ba số 6.02 – 2.62 – 11.26 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 6.02 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 2.62 mm.
  4. Đo OD và so với 11.26 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 11.26 − 2 × 2.62 = 6.02 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 6.02 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 11.26 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 6.02 mm và CS 2.62 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 6.02x2.62 mm

Cách đọc Oring NBR size 6.02x2.62 mm là gì?

Đó là ID 6.02 mm × CS 2.62 mm; OD tính được là 11.26 mm.

OD của Oring 6.02x2.62 mm có phải là ID không?

Không. 11.26 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 6.02 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 6.02x2.62 mm thế nào?

Tính 11.26 − 2 × 2.62; kết quả phải trở lại 6.02 mm.

Đo CS của Oring 6.02x2.62 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 6.02x2.62 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 6.02x2.62 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 6.02x2.62 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 6.02x2.62 mm; cột ID phải là 6.02 mm; cột CS phải là 2.62 mm; phép tính OD phải cho đúng 11.26 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 5.24 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2.62 mm. Nếu số đo ngoài gần 11.26 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 6.02 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.79 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 6.02x2.62 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 6.02 mm, CS 2.62 mm với các size khác và tránh nhầm OD 11.26 mm thành ID, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347