-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 6.07x1.63 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 0.815 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 3.26 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 9.33 mm để xác minh lại ID 6.07 mm và CS 1.63 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 3.72. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 6.07 mm đi cùng CS 1.63 mm và tạo OD 9.33 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 6.07 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.63 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 9.33 mm | 6.07 + 2 × 1.63 |
| Kiểm tra ngược ID | 6.07 mm | 9.33 − 2 × 1.63 |
| Chênh OD − ID | 3.26 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 6x1.5 mm | 6 | 1.5 | 9 | ID thấp hơn 0.07 mm; CS thấp hơn 0.13 mm; OD thấp hơn 0.33 mm. |
| 6.1x1.6 mm | 6.1 | 1.6 | 9.3 | ID cao hơn 0.03 mm; CS thấp hơn 0.03 mm; OD thấp hơn 0.03 mm. |
| 7.65x1.63 mm | 7.65 | 1.63 | 10.91 | ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.58 mm. |
| 6.07x1.78 mm | 6.07 | 1.78 | 9.63 | cùng ID; CS cao hơn 0.15 mm; OD cao hơn 0.3 mm. |
| 6x1.8 mm | 6 | 1.8 | 9.6 | ID thấp hơn 0.07 mm; CS cao hơn 0.17 mm; OD cao hơn 0.27 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 6.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.03 mm và chênh lệch CS là 0.03 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 6.07/1.63/9.33 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Giả sử thước cặp đo OD gần 9.33 mm và CS gần 1.63 mm. Phép tính ngược cho ID 6.07 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 9.33 mm nhưng CS đo khác 1.63 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
OD sẽ khác 9.33 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 1.63 mm và tính ngược ID 6.07 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 6 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 9.26 mm thay vì 9.33 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 6.07/1.63/9.33 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh các kích thước gần 6.07x1.63 mm.