-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 6.35x1.78 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 6.35 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1.78 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 9.91 mm. Bộ ba 6.35 – 1.78 – 9.91 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 6.35 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 9.91 mm | 6.35 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 6.35 mm | 9.91 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 3.57. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 6.35 mm đi cùng CS 1.78 mm và tạo OD 9.91 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 4.76x1.78 mm | 4.76 | 1.78 | 8.32 | ID thấp hơn 1.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.59 mm. |
| 5.28x1.78 mm | 5.28 | 1.78 | 8.84 | ID thấp hơn 1.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.07 mm. |
| 6.07x1.78 mm | 6.07 | 1.78 | 9.63 | ID thấp hơn 0.28 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.28 mm. |
| 6.75x1.78 mm | 6.75 | 1.78 | 10.31 | ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.4 mm. |
| 7.65x1.78 mm | 7.65 | 1.78 | 11.21 | ID cao hơn 1.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 6.07x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.28 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 6.35x1.78 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 6.35 mm, CS 1.78 mm hoặc OD 9.91 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 9.91 mm và CS gần 1.78 mm. Phép tính ngược cho ID 6.35 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 9.91 mm nhưng CS đo khác 1.78 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 6 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 9.56 mm thay vì 9.91 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 6.35/1.78/9.91 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 3.56 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 6.35x1.78 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.