Oring gioăng cao su tròn NBR size 6.35x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A044K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 6.35*1.78mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 6.35x1.78 mm tại TDKMART.COM

Size 6.35x1.78 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 6.35 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1.78 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 9.91 mm. Bộ ba 6.35 – 1.78 – 9.91 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong6.35 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài9.91 mm6.35 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID6.35 mm9.91 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 6.35x1.78 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 6.35x1.78 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 9.91 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 1.78 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 6.35 mm có 2 chữ số thập phân và CS 1.78 mm có 2; làm tròn ID thành 6 mm sẽ làm OD đổi thành 9.56 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 6.35 mm và CS 1.78 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 3.57. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 6.35 mm đi cùng CS 1.78 mm và tạo OD 9.91 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 6.35x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 6.35 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 1.78 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 9.91 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
4.76x1.78 mm4.761.788.32ID thấp hơn 1.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.59 mm.
5.28x1.78 mm5.281.788.84ID thấp hơn 1.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.07 mm.
6.07x1.78 mm6.071.789.63ID thấp hơn 0.28 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.28 mm.
6.75x1.78 mm6.751.7810.31ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.4 mm.
7.65x1.78 mm7.651.7811.21ID cao hơn 1.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 6.07x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.28 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 6.35x1.78 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 6.35 mm, CS 1.78 mm hoặc OD 9.91 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 6.35x1.78 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 9.91 mm và CS gần 1.78 mm. Phép tính ngược cho ID 6.35 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 9.91 mm nhưng CS đo khác 1.78 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 1.78 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 6.35x1.78 mm

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 6.35x1.78 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 6.35x1.78 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 6 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 9.56 mm thay vì 9.91 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 6.35/1.78/9.91 mm.

Số 6.35 trong Oring 6.35x1.78 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 1.78 trong Oring 6.35x1.78 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 6.35x1.78 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 3.56 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 6.35x1.78 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347