Oring gioăng cao su tròn NBR size 6.3x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A112K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 6.30*2.40mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 6.3x2.4 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 6.3x2.4 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 6.3 mm, CS bằng 2.4 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 11.1 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Ý nghĩa riêng của ID 6.3 mm và CS 2.4 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 4.8 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 11.1 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 4.8 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 6.3x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 6.3 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2.4 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 11.1 mm.
  5. Tính ngược 11.1 − 2 × 2.4 = 6.3 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
5.3x2.4 mm5.32.410.1ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
5.5x2.4 mm5.52.410.3ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.8 mm.
5.6x2.4 mm5.62.410.399999999999999ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.700000000000001 mm.
6.6x2.4 mm6.62.411.399999999999999ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.299999999999999 mm.
7.3x2.4 mm7.32.412.1ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 6.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong6.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài11.1 mm6.3 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID6.3 mm11.1 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 6.3x2.4 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 6.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 6 mm sẽ làm OD đổi thành 10.8 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 6.3/2.4/11.1 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 6.3x2.4 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 11.1 mm và CS gần 2.4 mm. Phép tính ngược cho ID 6.3 mm, vì vậy ba số khớp. Nếu OD vẫn 11.1 mm nhưng CS khác 2.4 mm, cần đo lại thay vì giữ nguyên kết luận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 6.3 mm và CS 2.4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 6.3x2.4 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.4 mm.

Đo ID của Oring 6.3x2.4 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 6.3 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 11.1 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 6.3x2.4 mm?

Ghi NBR, ID 6.3 mm, CS 2.4 mm và OD kiểm tra 11.1 mm.

Oring 6.3x2.4 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 11.1 mm là kết quả tính toán.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 6.3 mm, CS 2.4 mm và OD 11.1 mm, hãy mở danh mục vòng đệm Oring cao su để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347