Oring gioăng cao su tròn NBR size 6.4x1.9 mm

Mã sản phẩm: 11A097K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 6.40*1.90mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 6.4x1.9 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 6.4x1.9 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 6.4 mm, CS bằng 1.9 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 10.2 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Ý nghĩa riêng của ID 6.4 mm và CS 1.9 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 0.95 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 6.4 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 10.2 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong6.4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.9 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài10.2 mm6.4 + 2 × 1.9
Kiểm tra ngược ID6.4 mm10.2 − 2 × 1.9
Chênh OD − ID3.8 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
4.9x1.9 mm4.91.98.7ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
5.7x1.9 mm5.71.99.5ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm.
5.8x1.9 mm5.81.99.6ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm.
6.8x1.9 mm6.81.910.6ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.4 mm.
7.2x1.9 mm7.21.911ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.8 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 6.8x1.9 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 6.4x1.9 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 1.9 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 10.2 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 6.4x1.9 mm

  • Ghi “đường kính 6.4 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 6.4x1.9 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 6.4 mm, CS 1.9 mm hoặc OD 10.2 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 6.8x1.9 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 6.4 mm và CS 1.9 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 6.4x1.9 mm

Vì sao phải đo CS của Oring 6.4x1.9 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 6.4x1.9 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 6.4x1.9 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 6.4x1.9 mm với size gần?

So đồng thời ID 6.4 mm, CS 1.9 mm, OD 10.2 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 6.4x1.9 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 6.4 mm đứng trước, CS 1.9 mm đứng sau; OD tính được là 10.2 mm.

OD của Oring 6.4x1.9 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 6.4 + 2 × 1.9 = 10.2 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 6.4 mm và CS 1.9 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347