Oring gioăng cao su tròn NBR size 6.8x1.9 mm

Mã sản phẩm: 11B959K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 6.80*1.90mm (P-007)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 6.8x1.9 mm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 6.8 mm, CS 1.9 mm và OD 10.6 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 6.8” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 1.9 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong6.8 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.9 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài10.6 mm6.8 + 2 × 1.9
Kiểm tra ngược ID6.8 mm10.6 − 2 × 1.9
Chênh OD − ID3.8 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 6.8x1.9 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 10.6 − 2 × 1.9 phải trả về 6.8 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 6.8 mm và CS 1.9 mm

ID 6.8 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 1.9 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 3.8 mm.

Quy trình đo lại Oring 6.8x1.9 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 6.8 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 10.6 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
5.7x1.9 mm5.71.99.5ID thấp hơn 1.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.1 mm.
5.8x1.9 mm5.81.99.6ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
6.4x1.9 mm6.41.910.2ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm.
7.2x1.9 mm7.21.911ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.4 mm.
7.8x1.9 mm7.81.911.6ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 6.4x1.9 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 6.8x1.9 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 10.6 mm và CS gần 1.9 mm. Phép tính ngược cho ID 6.8 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 10.6 mm nhưng CS đo khác 1.9 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 6.8x1.9 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 6.8x1.9 mm

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 6.8x1.9 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 6.8x1.9 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 6.8x1.9 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.95 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 6.8x1.9 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347