Oring gioăng cao su tròn NBR size 6.9x1.8 mm

Mã sản phẩm: 11B470K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 6.90*1.80mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 6.9x1.8 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Oring NBR 6.9x1.8 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 6.9 mm mô tả phần lòng vòng, CS 1.8 mm mô tả độ dày thân dây và OD 10.5 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 3.6 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Ý nghĩa riêng của ID 6.9 mm và CS 1.8 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 3.83 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong6.9 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.8 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài10.5 mm6.9 + 2 × 1.8
Kiểm tra ngược ID6.9 mm10.5 − 2 × 1.8
Chênh OD − ID3.6 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
6x1.8 mm61.89.6ID thấp hơn 0.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.9 mm.
6.3x1.8 mm6.31.89.9ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm.
6.7x1.8 mm6.71.810.3ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm.
7.1x1.8 mm7.11.810.7ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm.
7.5x1.8 mm7.51.811.1ID cao hơn 0.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.6 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 6.7x1.8 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 6.9x1.8 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 10.5 mm.
  3. Đo CS 1.8 mm, sau đó tính ID bằng 10.5 − 2 × 1.8.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 6.9 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 6.9x1.8 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 3.6 mm, không phải 1.8 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 0.9 mm, còn CS đầy đủ là 1.8 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 6.9/1.8/10.5 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 6.9x1.8 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 10.5 mm và CS gần 1.8 mm. Phép tính ngược cho ID 6.9 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 10.5 mm nhưng CS đo khác 1.8 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.8 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 6.9x1.8 mm

OD 10.5 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 6.9x1.8 mm?

Ghi NBR, ID 6.9 mm, CS 1.8 mm và OD kiểm tra 10.5 mm.

Oring 6.9x1.8 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 10.5 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 6.9x1.8 mm là gì?

6.9 + 2 × 1.8 = 10.5 mm.

Phép tính ngược của Oring 6.9x1.8 mm là gì?

10.5 − 2 × 1.8 = 6.9 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.8 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 6.9x1.8 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347