-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 6.9x1.8 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 6.9 mm mô tả phần lòng vòng, CS 1.8 mm mô tả độ dày thân dây và OD 10.5 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 3.6 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 3.83 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 6.9 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.8 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 10.5 mm | 6.9 + 2 × 1.8 |
| Kiểm tra ngược ID | 6.9 mm | 10.5 − 2 × 1.8 |
| Chênh OD − ID | 3.6 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 6x1.8 mm | 6 | 1.8 | 9.6 | ID thấp hơn 0.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.9 mm. |
| 6.3x1.8 mm | 6.3 | 1.8 | 9.9 | ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm. |
| 6.7x1.8 mm | 6.7 | 1.8 | 10.3 | ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm. |
| 7.1x1.8 mm | 7.1 | 1.8 | 10.7 | ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm. |
| 7.5x1.8 mm | 7.5 | 1.8 | 11.1 | ID cao hơn 0.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.6 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 6.7x1.8 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 6.9/1.8/10.5 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Giả sử thước cặp đo OD gần 10.5 mm và CS gần 1.8 mm. Phép tính ngược cho ID 6.9 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 10.5 mm nhưng CS đo khác 1.8 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 6.9 mm, CS 1.8 mm và OD kiểm tra 10.5 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 10.5 mm là kết quả tính toán.
6.9 + 2 × 1.8 = 10.5 mm.
10.5 − 2 × 1.8 = 6.9 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.8 mm.
Để so sánh size 6.9x1.8 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.