Oring gioăng cao su tròn NBR size 60.32x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A401K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 60.32*3.53mm (AS837)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 60.32x3.53 mm tại TDKMART.COM

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 60.32x3.53 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 60.32 mm, CS bằng 3.53 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 67.38 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Ý nghĩa riêng của ID 60.32 mm và CS 3.53 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 17.09. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 60.32 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo OD 67.38 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
57.15x3.53 mm57.153.5364.21ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
58.74x3.53 mm58.743.5365.8ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.58 mm.
59.92x3.53 mm59.923.5366.98ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm.
61.9x3.53 mm61.93.5368.96ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.58 mm.
63.09x3.53 mm63.093.5370.15ID cao hơn 2.77 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.77 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 59.92x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 60.32x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 60.32, CS 3.53, OD 67.38 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 60.32x3.53 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong60.32 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài67.38 mm60.32 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID60.32 mm67.38 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 60.32x3.53 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 67.38 − 2 × 3.53 phải trả về 60.32 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.53 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 59.92x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 60.32x3.53 mm

ID 60.32 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 67.38 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 60.32x3.53 mm?

Ghi NBR, ID 60.32 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 67.38 mm.

Oring 60.32x3.53 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 67.38 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 60.32x3.53 mm là gì?

60.32 + 2 × 3.53 = 67.38 mm.

Phép tính ngược của Oring 60.32x3.53 mm là gì?

67.38 − 2 × 3.53 = 60.32 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 60.32 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347