-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 60.32x3.53 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 60.32 mm, CS bằng 3.53 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 67.38 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 17.09. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 60.32 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo OD 67.38 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 57.15x3.53 mm | 57.15 | 3.53 | 64.21 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 58.74x3.53 mm | 58.74 | 3.53 | 65.8 | ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.58 mm. |
| 59.92x3.53 mm | 59.92 | 3.53 | 66.98 | ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm. |
| 61.9x3.53 mm | 61.9 | 3.53 | 68.96 | ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.58 mm. |
| 63.09x3.53 mm | 63.09 | 3.53 | 70.15 | ID cao hơn 2.77 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.77 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 59.92x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 60.32 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 67.38 mm | 60.32 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 60.32 mm | 67.38 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 59.92x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 60.32 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 67.38 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 67.38 mm là kết quả tính toán.
60.32 + 2 × 3.53 = 67.38 mm.
67.38 − 2 × 3.53 = 60.32 mm.
Size hiện tại có ID 60.32 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.