Oring gioăng cao su tròn NBR size 608.08x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A628K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 608.08*5.33mm (AS393)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 608.08x5.33 mm

Với size 608.08x5.33 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 2.665 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 10.66 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 618.74 mm để xác minh lại ID 608.08 mm và CS 5.33 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong608.08 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài618.74 mm608.08 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID608.08 mm618.74 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 608.08 mm và CS 5.33 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 114.09 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
532.21x5.33 mm532.215.33542.87ID thấp hơn 75.87 mm; cùng CS; OD thấp hơn 75.87 mm.
557.61x5.33 mm557.615.33568.27ID thấp hơn 50.47 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.47 mm.
582.68x5.33 mm582.685.33593.3399999999999ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4000000000001 mm.
633.48x5.33 mm633.485.33644.14ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm.
658.88x5.33 mm658.885.33669.54ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.8 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 582.68x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Quy trình đo lại Oring 608.08x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 608.08 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 618.74 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 608.08x5.33 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 608.08 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 608 mm sẽ làm OD đổi thành 618.66 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 608.08 mm, CS 5.33 mm, OD 618.74 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 582.68x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 608.08 mm và CS 5.33 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 608.08x5.33 mm

Có nên kéo Oring 608.08x5.33 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 608.08x5.33 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 608.08x5.33 mm với size gần?

So đồng thời ID 608.08 mm, CS 5.33 mm, OD 618.74 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 608.08x5.33 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 608.08 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 618.74 mm.

OD của Oring 608.08x5.33 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 608.08 + 2 × 5.33 = 618.74 mm.

Có thể dùng 618.74 mm làm ID của Oring 608.08x5.33 mm không?

Không. 618.74 mm là OD, còn ID đúng là 608.08 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 608.08x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347