-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 608.08x5.33 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 2.665 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 10.66 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 618.74 mm để xác minh lại ID 608.08 mm và CS 5.33 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 608.08 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 618.74 mm | 608.08 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 608.08 mm | 618.74 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 114.09 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 532.21x5.33 mm | 532.21 | 5.33 | 542.87 | ID thấp hơn 75.87 mm; cùng CS; OD thấp hơn 75.87 mm. |
| 557.61x5.33 mm | 557.61 | 5.33 | 568.27 | ID thấp hơn 50.47 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.47 mm. |
| 582.68x5.33 mm | 582.68 | 5.33 | 593.3399999999999 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4000000000001 mm. |
| 633.48x5.33 mm | 633.48 | 5.33 | 644.14 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm. |
| 658.88x5.33 mm | 658.88 | 5.33 | 669.54 | ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.8 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 582.68x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 608.08 mm, CS 5.33 mm, OD 618.74 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 582.68x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 608.08 mm, CS 5.33 mm, OD 618.74 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 608.08 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 618.74 mm.
OD danh nghĩa bằng 608.08 + 2 × 5.33 = 618.74 mm.
Không. 618.74 mm là OD, còn ID đúng là 608.08 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 608.08x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.