-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 608.08x6.99 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 608.08 mm mô tả phần lòng vòng, CS 6.99 mm mô tả độ dày thân dây và OD 622.0600000000001 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 13.98 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 608.08 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 622.0600000000001 mm | 608.08 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 608.08 mm | 622.0600000000001 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 13.98 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 622.0600000000001 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 13.98 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 532.26x6.99 mm | 532.26 | 6.99 | 546.24 | ID thấp hơn 75.82 mm; cùng CS; OD thấp hơn 75.8200000000001 mm. |
| 557.66x6.99 mm | 557.66 | 6.99 | 571.64 | ID thấp hơn 50.42 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.4200000000001 mm. |
| 582.68x6.99 mm | 582.68 | 6.99 | 596.66 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4000000000001 mm. |
| 633.48x6.99 mm | 633.48 | 6.99 | 647.46 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.3999999999999 mm. |
| 658.88x6.99 mm | 658.88 | 6.99 | 672.86 | ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.7999999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 582.68x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Khoảng cách tới size tham chiếu 582.68x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Vì có một CS 6.99 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 608.08x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.