Oring gioăng cao su tròn NBR size 608.08x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A807K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 608.08*6.99mm (AS473)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 608.08x6.99 mm

Oring NBR 608.08x6.99 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 608.08 mm mô tả phần lòng vòng, CS 6.99 mm mô tả độ dày thân dây và OD 622.0600000000001 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 13.98 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong608.08 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài622.0600000000001 mm608.08 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID608.08 mm622.0600000000001 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 608.08 mm và CS 6.99 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 13.98 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 622.0600000000001 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 13.98 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
532.26x6.99 mm532.266.99546.24ID thấp hơn 75.82 mm; cùng CS; OD thấp hơn 75.8200000000001 mm.
557.66x6.99 mm557.666.99571.64ID thấp hơn 50.42 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.4200000000001 mm.
582.68x6.99 mm582.686.99596.66ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4000000000001 mm.
633.48x6.99 mm633.486.99647.46ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.3999999999999 mm.
658.88x6.99 mm658.886.99672.86ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.7999999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 582.68x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Quy trình đo lại Oring 608.08x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 608.08 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 6.99 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 622.0600000000001 mm.
  5. Tính ngược 622.0600000000001 − 2 × 6.99 = 608.08 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 608.08x6.99 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 608.08 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 608 mm sẽ làm OD đổi thành 621.98 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 582.68x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 608.08x6.99 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 608.08x6.99 mm

Vì sao OD của Oring 608.08x6.99 mm lớn hơn ID 13.98 mm?

Vì có một CS 6.99 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 608.08x6.99 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 608.08x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347